cúng vái

cúng vái

Gia đình cúng vái tổ tiên trên bàn thờ.

Định nghĩa

Động từ: - Hành động thờ cúng khấn vái: "cúng vái" chỉ hành động dâng lễ vật (cúng) kết hợp với việc khấn xin, bày tỏ lòng thành với thần linh, tổ tiên (vái). Đây một nghi thức tâm linh phổ biến trong văn hóa Việt Nam.

dụ sử dụng
  • ( tôi thực hiện nghi lễ dâng lễ khấn vái vào những ngày này.)
  • (Họ dâng lễ khấn vái để xin sự che chở từ ông bà.)
  • (Anh ấy làm lễ khấn vái trước khi khởi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúng vái linh đình": tổ chức lễ cúng khấn vái một cách trang trọng, tốn kém.

    • Đám giỗ năm nay được cúng vái linh đình. (Buổi lễ được thực hiện rất quy mô trang nghiêm.)
  • "cúng vái thường xuyên": hành động lặp đi lặp lại nghi thức thờ cúng khấn vái.

    • Người già thường cúng vái thường xuyên để giữ gìn phong tục. (Họ duy trì việc này như một thói quen tâm linh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cúng bái (động từ): hành động thờ cúng nói chung, bao gồm cả việc dâng lễ lạy lục.

    • Cúng bái tổ tiên nét đẹp văn hóa. (Việc thờ cúng này thể hiện lòng hiếu thảo.)
  • Vái (động từ): hành động chắp tay, cúi người để tỏ lòng thành khi khấn.

    • Chị ấy vái ba vái trước bàn thờ. (Chị ấy thực hiện động tác vái ba lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Cúng tế: dâng lễ vật trong các nghi lễ tôn giáo hoặc tín ngưỡng.
  • Khấn vái: hành động nói thầm, xin xỏ trong khi vái.
  • Thờ cúng: hành động duy trì việc thờ phụng tổ tiên, thần linh.
Thành ngữ liên quan
  • Cúng vái như thầy cúng: chỉ việc thực hiện nghi lễ một cách thuần thục, đúng bài bản.
    • Anh ta cúng vái như thầy cúng, rất điệu nghệ. (Anh ta làm lễ rất chuyên nghiệp thành thạo.)